Thống kê số liệu bảng xếp hạng mới nhất |
Các trận đã kết thúc |
107 |
178.33% |
Các trận chưa diễn ra |
-47 |
-78.33% |
Chiến thắng trên sân nhà |
44 |
41.12% |
Trận hòa |
30 |
28% |
Chiến thắng trên sân khách |
31 |
28.97% |
Tổng số bàn thắng |
201 |
Trung bình 1.88 bàn/trận |
Số bàn thắng trên sân nhà |
114 |
Trung bình 1.07 bàn/trận |
Số bàn thắng trên sân khách |
87 |
Trung bình 0.81 bàn/trận |
Đội bóng lực công kích tốt nhất |
Nam Phi, Ma rốc, Uganda |
12 bàn |
Đội bóng lực công kích tốt nhất trên sân nhà |
Nam Phi, Sudan |
8 bàn |
Đội bóng lực công kích tốt nhất trên sân khách |
Uganda |
8 bàn |
Đội bóng lực công kích kém nhất |
Gabon, Mali, Gambia, Zimbabwe, Mozambique, Comoros, Eritrea, Somalia |
0 bàn |
Đội bóng lực công kích kém nhất trên sân nhà |
Ghana, Gabon, Equatorial Guinea, Niger, Mali, Central African Republic, Gambia, Zimbabwe, Mozambique, Comoros, Eritrea, Somalia |
0 bàn |
Đội bóng lực công kích kém nhất trên sân khách |
Nigeria, Gabon, Bờ Biển Ngà, Burkina Faso, Mali, Gambia, Congo, Namibia, Zimbabwe, Mozambique, Benin, Djibouti, Comoros, Eritrea, Somalia |
0 bàn |
Đội bóng phòng ngự tốt nhất |
Gabon |
0 bàn |
Đội bóng phòng ngự tốt nhất trên sân nhà |
Ghana, Gabon, Equatorial Guinea, Bờ Biển Ngà, Mali, Gambia, Malawi, Namibia, Djibouti |
0 bàn |
Đội bóng phòng ngự tốt nhất trên sân khách |
Gabon, Congo, Cameroon, Swaziland, Mauritania |
0 bàn |
Đội bóng phòng ngự kém nhất |
Burkina Faso, Central African Republic, Democratic Rep Congo |
9 bàn |
Đội bóng phòng ngự kém nhất trên sân nhà |
Nam Phi, Guinea |
5 bàn |
Đội bóng phòng ngự kém nhất trên sân khách |
Central African Republic |
7 bàn |